知去处

tri khứ xử

Hán Việt: tri khứ xử

Tổng quan

TRI KHỨ XỨ Thiền lâm phương ngữ. Biết chỗ đi. Phần lớn chỉ cho biết được việc quan trọng là minh tâm kiến tánh. VMQL q. Trung ghi: 雪峰勘僧: ‘什麼處去? ’僧云:‘識得即知去處。’峰云:‘爾是了事人,亂走作什麼? ’僧云:‘莫涂污人好!’ Tuyết Phong khám Tăng: Đi chỗ nào? Tăng đáp: Biết được tức biết chỗ đi. Phong nói: Ngươi là người xong việc, đi bậy làm gì? Tăng đáp: Chớ có vấy bẩn người nhé!

Cấu tạo: (tri) + (khứ) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRI KHỨ XỨ Thiền lâm phương ngữ. Biết chỗ đi. Phần lớn chỉ cho biết được việc quan trọng là minh tâm kiến tánh. VMQL q. Trung ghi: 雪峰勘僧: ‘什麼處去? ’僧云:‘識得即知去處。’峰云:‘爾是了事人,亂走作什麼? ’僧云:‘莫涂污人好!’ Tuyết Phong khám Tăng: Đi chỗ nào? Tăng đáp: Biết được tức biết chỗ đi. Phong nói: Ngươi là n…