知名
tri danh
Hán Việt: tri danh · Pinyin: zhī míng
Tổng quan
nổi tiếng; có tiếng; trứ danh. 海內知名 nổi tiếng cả nước 知名人士 nhân sĩ nổi tiếng. 知名作家 nhà văn nổi tiếng
1.谓正确认识事物的名称。 2.告知姓名。 3.谓闻知其名声或名字。 4.声名为世所知。犹出名。
1.聲名很大,為人所知。《後漢書.卷五六.王龔傳》:「由是後進知名之士,莫不歸心焉。」唐.李白〈讀諸葛武侯傳書懷贈長安崔少府叔封昆季〉詩:「毋令管與鮑,千載獨知名。」 2.聞知姓名或聲名。宋.梅堯臣〈雜詩絕句〉一七首之七:「岸傍草樹密,往往不知名。」 3.告知姓名。《禮記.曲禮上》:「男女非有行媒,不相知名。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi tiếng
- Cihui nổi danh
- Tần suất từ tri danh: nổi danh/nổi tiếng/có tiếng/trứ danh; nổi tiếng; nổi danh; nổi tiếng; có tiếng; trứ danh. 海內知名 nổi tiếng cả nước 知名人士 nhân sĩ nổi tiếng. 知名作家 nhà văn nổi tiếng.; nổi tiếng; có tiếng; trứ danh
- Biên soạn 知名 hīmíng* attr. noted; famous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聲名很大,為人所知。《後漢書.卷五六.王龔傳》:「由是後進知名之士,莫不歸心焉。」唐.李白〈讀諸葛武侯傳書懷贈長安崔少府叔封昆季〉詩:「毋令管與鮑,千載獨知名。」 2.聞知姓名或聲名。宋.梅堯臣〈雜詩絕句〉一七首之七:「岸傍草樹密,往往不知名。」 3.告知姓名。《禮記.曲禮上》:「男女非有行媒,不相知名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓正确认识事物的名称。 2.告知姓名。 3.谓闻知其名声或名字。 4.声名为世所知。犹出名。
Eng
- JMdict well-known
- Cihui well-known; famous
- Tần suất từ 知名 hīmíng* attr. noted; famous , Wǒmen yāoqǐngle yīxiē ∼ ⁴rénshì chūxí huìyì. We've invited some famous people to our conference. ◆v.o. make one's name known
Đức
- Handedict prominent
ja
- JMdict 知名(ちめい)