著名
trứ danh
Hán Việt: trứ danh · Pinyin: zhù míng
Tổng quan
nổi tiếng | được biết đến | rất quen thuộc | lừng danh ái tiếng tăm lộ rõ ra. Nổi tiếng. trứ danh trứ danh ☆Cái tiếng tăm lộ rõ ra. Nổi tiếng.
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi tiếng | được biết đến | rất quen thuộc | lừng danh ái tiếng tăm lộ rõ ra. Nổi tiếng. trứ danh trứ danh ☆Cái tiếng tăm lộ rõ ra. Nổi tiếng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 名聲響亮。《漢書.卷五一.賈山傳》:「陽與吳嚴忌、枚乘等俱仕吳,皆以文辯著名。」《文明小史》第五三回:「他認識一個洋人,是個著名的礦師。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有名;出名著名学者|著名作家|华罗庚是著名的数学家。
Eng
- CC-CEDICT famous|noted|well-known|celebrated
- Cihui famous; noted; well-known; celebrated
ja
- JMdict famous|noted|eminent|prominent|distinguished