知名度

zhī míng dù tri danh độ

Hán Việt: tri danh độ · Pinyin: zhī míng dù

Tổng quan

danh tiếng | hình ảnh | sự quen thuộc trong nhận thức công chúng

Cấu tạo: (tri) + (danh) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tiếng | hình ảnh | sự quen thuộc trong nhận thức công chúng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名聲為人所聞知的程度。如:「在同業中,董事長的知名度很高。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指某人或某事物被社会、公众知道熟悉的程度:他年纪不大,但在业内~很高。

Eng

  • CC-CEDICT reputation|profile|familiarity in the public consciousness
  • Cihui reputation; profile; familiarity in the public consciousness

ja

  • JMdict degree of familiarity|popularity|name recognition|notoriety