知己知彼

zhī jǐ zhī bǐ tri kỉ tri bỉ

Hán Việt: tri kỉ tri bỉ · Pinyin: zhī jǐ zhī bǐ

Tổng quan

biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法)

Cấu tạo: (tri) + (kỉ) + (tri) + (bỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正確的了解自己,並能評估對方的實力。元.高文秀《澠池會》第三折:「但上陣要知己知彼,若相持千戰千贏。」《三寶太監西洋記通俗演義》第二四回:「好一個劉先鋒,知己知彼,知進知退。」也作「知彼知己」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是如果对敌我双方的情况都能了解透彻,打起仗来就可以立于不败之地。泛指对双方情况都很了解。
  • Tân Hoa Tự Điển 对敌我双方的情况都了解得很清楚对付敌人,一定要知己知彼,才能百战百胜。

Eng

  • CC-CEDICT know yourself, know your enemy (idiom, from Sunzi's The Art of War 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])
  • Cihui 知己知彼 hījǐzhībǐ f.e. know one's self and know the enemy