知心

zhī xīn tri tâm

Hán Việt: tri tâm · Pinyin: zhī xīn

Tổng quan

thân thiết | gần gũi iết rõ lòng nhau. tri tâm tri tâm ☆Biết rõ lòng nhau.

Cấu tạo: (tri) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân thiết | gần gũi iết rõ lòng nhau. tri tâm tri tâm ☆Biết rõ lòng nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彼此契合,互知心意。《文選.李陵.答蘇武書》:「人之相知,貴相知心。」《儒林外史》第三二回:「我在你家三十年,是你令先尊一個知心的朋友。」 2.知己的朋友。唐.李嘉祐〈留別毘陵諸公〉詩:「知心從此別,相憶鬢毛斑。」《五燈會元.卷一五.雲蓋繼鵬禪師》:「相識滿天下,知心能幾人?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此契合,腹心相照; 相互深切了解的人;深交; 知心话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.彼此契合,腹心相照。 2.相互深切了解的人;深交。 3.知心话。

Eng

  • CC-CEDICT caring|intimate
  • Cihui caring; intimate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贴心