貼心
thiếp tâm
Hán Việt: thiếp tâm · Pinyin: tiē xīn
Tổng quan
thân thiết | gần gũi | chu đáo tri kỷ; thân mật; thân thiết。最親近;最知己。 貼心話 lời thân thiết. 貼心的朋友 bạn tri kỷ
Nghĩa
Việt
- Cihui thân thiết | gần gũi | chu đáo tri kỷ; thân mật; thân thiết。最親近;最知己。 貼心話 lời thân thiết. 貼心的朋友 bạn tri kỷ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 最親密、最知己。如:「他向來是我最貼心的朋友。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 真心相交的;极可信任的贴心之交|贴心仆从。
Eng
- CC-CEDICT intimate|close|considerate
- Cihui intimate; close; considerate