知性的

tri tính đích

Hán Việt: tri tính đích

Tổng quan

(thuộc) trí óc; vận dụng trí óc, có trí thức, hiểu biết rộng; tài trí, người trí thức, người lao động trí óc

Cấu tạo: (tri) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) trí óc; vận dụng trí óc, có trí thức, hiểu biết rộng; tài trí, người trí thức, người lao động trí óc

ja

  • JMdict intellectual