知恩報恩
tri ân báo ân
Hán Việt: tri ân báo ân · Pinyin: zhī ēn bào ēn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 感激別人所施予的恩德,而加以回報。《二十年目睹之怪現狀》第四二回:「這雖是小事,也可見得他知恩報恩的誠心。」也作「知恩報德」。
Hán Việt: tri ân báo ân · Pinyin: zhī ēn bào ēn