知我罪我

zhī wǒ zuì wǒ tri ngã tội ngã

Hán Việt: tri ngã tội ngã · Pinyin: zhī wǒ zuì wǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (tri) + (ngã) + (tội) + (ngã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容别人对自己的毁誉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《孟子.滕文公下》"《春秋》,天子之事也。是故孔子曰'知我者,其惟《春秋》乎!罪我者,其惟《春秋》乎!'"后用"知我罪我"表示别人对自己的毁誉。

Eng

  • Cihui 知我罪我 hīwǒzuìwǒ f.e. If you understand me, well and good; if not, I don't care.