知方汉

tri phương hán

Hán Việt: tri phương hán

Tổng quan

TRI PHƯƠNG HÁN Thiền lâm phương ngữ. Người sáng tỏ được tự tánh. MGNL q. 3 ghi: 若是個知方漢,必然明窗下安排。 Nếu là người sáng tỏ được tự tánh, tất nhiên được sắp xếp ở dưới cửa sổ.

Cấu tạo: (tri) + (phương) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRI PHƯƠNG HÁN Thiền lâm phương ngữ. Người sáng tỏ được tự tánh. MGNL q. 3 ghi: 若是個知方漢,必然明窗下安排。 Nếu là người sáng tỏ được tự tánh, tất nhiên được sắp xếp ở dưới cửa sổ.