知方眼

tri phương nhãn

Hán Việt: tri phương nhãn

Tổng quan

TRI PHƯƠNG NHÃN Thiền lâm phương ngữ. Pháp nhãn của người ngộ đạo. MGNL q. 2 ghi: 舉。紫湖和尚山門立一牌。牌上有字云。紫湖有狗。上取人頭。中取人腰。下取人脚。擬議則喪身失命。時見新到。便喝看狗。僧纔迴首。湖便歸方丈。師云。眾中總道。者僧著一口。著即著了也。爭奈者僧在。敢問諸人。紫湖狗著者便死。因甚麼者僧猶在。若無知方眼救得者僧。設使紫湖出世。咬殺百千萬箇。有甚益。 Nêu lên công án "Trước cổng chùa của hòa thượng Tử Hồ có gắn một tấm bảng, trên bảng có viết Tử Hồ có con chó, trên là đầu người, giữa là lưng người, dưới là chân người. Do dự…

Cấu tạo: (tri) + (phương) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRI PHƯƠNG NHÃN Thiền lâm phương ngữ. Pháp nhãn của người ngộ đạo. MGNL q. 2 ghi: 舉。紫湖和尚山門立一牌。牌上有字云。紫湖有狗。上取人頭。中取人腰。下取人脚。擬議則喪身失命。時見新到。便喝看狗。僧纔迴首。湖便歸方丈。師云。眾中總道。者僧著一口。著即著了也。爭奈者僧在。敢問諸人。紫湖狗著者便死。因甚麼者僧猶在。若無知方眼救得者僧。設使紫湖出世。咬殺百千萬箇。有甚益。 Nêu lên công án "Trước cổng chùa của hòa thượng Tử Hồ c…