知照

zhī zhàotri chiếu

Hán Việt: tri chiếu · Pinyin: zhī zhào

Tổng quan

báo; báo cho biết; thông báo. anh đi báo cho anh ấy biết tôi đã trở về

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.知晓。 2.通知; 关照。 3.旧时亦作下达公文用语。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.知會、照會。《儒林外史》第五一回:「祁太爺道:『何以不見知照?』萬中書道:『由閣咨部,由部咨本省巡撫,也須時日。想目下也該到了。』」《文明小史》第六○回:「便吩咐門上,知照他們所有由各處薦來願當出洋隨員的,儘兩日內來見。」 2.舊式公文用語。知悉之意,多用於下行文。如:「令行知照」。

Cấu tạo: 知 (tri) + 照 (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 你去知照他一聲,說我已經回來了。
  • Tần suất từ báo; báo cho biết; thông báo. anh đi báo cho anh ấy biết tôi đã trở về.; báo cho biết; thông báo
  • Biên soạn 知照 hīzhào v. inform; notify; tell ◆f.e. for your information

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.知會、照會。《儒林外史》第五一回:「祁太爺道:『何以不見知照?』萬中書道:『由閣咨部,由部咨本省巡撫,也須時日。想目下也該到了。』」《文明小史》第六○回:「便吩咐門上,知照他們所有由各處薦來願當出洋隨員的,儘兩日內來見。」 2.舊式公文用語。知悉之意,多用於下行文。如:「令行知照」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.知晓。 2.通知; 关照。 3.旧时亦作下达公文用语。

Eng

  • Cihui 知照 hīzhào v. inform; notify; tell ◆f.e. for your information
  • Tần suất từ 知照 hīzhào v. inform; notify; tell ◆f.e. for your information

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

关照