关照

guān zhàoquan chiếu

Hán Việt: quan chiếu · Pinyin: guān zhào

Tổng quan

chăm sóc; quan tâm. sau khi tôi đi, công việc ở đây mong anh quan tâm nhiều hơn nữa.; phối hợp với nhau, sắp xếp toàn diện.; nhắn tin; báo tin; nhắc; thông báo miệng. anh bảo với nhà ăn một tiếng, để lại phần cơm cho những người đi họp. 關照他明天早點來. nhắc anh ấy mai đến sớm một chút

新华 · Tân Hoa Đại lục

关心照顾:我走后,这里的工作请你多多~; 照应:文章的结尾要与前面相~; 口头通知:你~食堂一声,给开会的人留饭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.通知。《老殘遊記》第三回:「到上房關照一聲,說,有先生來看病。」 2.照顧供應。《文明小史》第五一回:「這裡上等艙每房都有一個伺候的僕歐,茶水飲食都是他來關照。」

Cấu tạo: 關 (quan) + 照 (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm sóc
  • Cihui để mắt tới
  • Cihui chăm nom
  • Cihui nhắc nhở
  • Biên soạn 關照 guānzhào* v. 1. look after

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通知。《老殘遊記》第三回:「到上房關照一聲,說,有先生來看病。」 2.照顧供應。《文明小史》第五一回:「這裡上等艙每房都有一個伺候的僕歐,茶水飲食都是他來關照。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 关心照顾:我走后,这里的工作请你多多~; 照应:文章的结尾要与前面相~; 口头通知:你~食堂一声,给开会的人留饭。

Eng

  • Cihui to take care; to keep an eye on; to look after; to tell; to remind

Đức

  • Handedict aufmerksam beobachten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

照顾 · 知照