短不了

duǎn bù liǎo đoản bất liễu

Hán Việt: đoản bất liễu · Pinyin: duǎn bù liǎo

Tổng quan

1. không thể thiếu。不能缺少。 人短不了水 người không thể thiếu nước được 2. tránh không được; tránh không khỏi; không thể không。免不了。 我跟他住在一個院子里,每天出來進去,短不了要點個頭,說句話。 tôi chung sân với anh ấy, mỗi ngày ra vào, không thể không gật đầu chào nói vài câu.

Cấu tạo: (đoản) + (bất) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. không thể thiếu。不能缺少。 人短不了水 người không thể thiếu nước được 2. tránh không được; tránh không khỏi; không thể không。免不了。 我跟他住在一個院子里,每天出來進去,短不了要點個頭,說句話。 tôi chung sân với anh ấy, mỗi ngày ra vào, không thể không gật đầu chào nói vài câu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不可缺少。如:「人一天短不了水。」 2.不間斷。如:「我短不了往學校去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不能缺少人~水; 免不了我跟他住在一个院子里,每天出来进去,~要点个头,说句话。
  • Tân Hoa Tự Điển ①不能缺少人~水。②免不了我跟他住在一个院子里,每天出来进去,~要点个头,说句话。

Eng

  • Cihui 短不了 uǎnbuliǎo* r.v. 1. cannot do without 2. cannot avoid; have to