短命鬼
đoản mệnh quỷ
Hán Việt: đoản mệnh quỷ · Pinyin: duǎn mìng guǐ
Tổng quan
người chết yểu
Nghĩa
Việt
- Cihui người chết yểu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不幸早死的人。如:「他不滿二十歲就死了,真是個短命鬼。」 2.咒罵人早死的話。如:「他因在路上橫衝直撞,而被路人咒罵『短命鬼』!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 詈词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.詈词。
Eng
- CC-CEDICT sb who dies prematurely
- Cihui sb who dies prematurely