短小
đoản tiểu
Hán Việt: đoản tiểu · Pinyin: duǎn xiǎo
Tổng quan
1. ngắn; nhỏ。短而小。 篇幅短小 bài viết ngắn 2. thấp bé; nhỏ bé。(身軀)矮小。 短小精干 nhỏ bé nhưng tháo vát nhanh nhẹn 身材短小 vóc dáng nhỏ bé
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. ngắn; nhỏ。短而小。 篇幅短小 bài viết ngắn 2. thấp bé; nhỏ bé。(身軀)矮小。 短小精干 nhỏ bé nhưng tháo vát nhanh nhẹn 身材短小 vóc dáng nhỏ bé
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長度偏短、體積不大。如:「輕薄短小」。《三國演義》第四○回:「粲容貌瘦弱,身材短小,幼時往見中郎蔡邕高朋滿座,聞粲至,倒履迎之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 短而小篇幅~; (身躯)矮小~精干ㄧ身材~。
- Tân Hoa Tự Điển ①短而小篇幅~。②(身躯)矮小~精干ㄧ身材~。
Eng
- Cihui 短小 uǎnxiǎo v.p. 1. short and small 2. brief
ja
- JMdict short and small