长大

zhǎng dàtrường đại

Hán Việt: trường đại · Pinyin: zhǎng dà

Tổng quan

Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG ĐẠI cao lớn; to lớn (cơ thể)

新华 · Tân Hoa Đại lục

形貌壯碩。《禮記.月令》:「命太尉,贊桀俊,遂賢良,舉長大。」唐.孔穎達.正義:「王肅云,舉形貌壯大者。」《史記.卷九六.張丞相傳》:「身長大,肥白如瓠。」

Cấu tạo: 長 (trường) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưởng thành cao lớn; to lớn (cơ thể)。身材高大。
  • Biên soạn 長大 hǎngdà* r.v. grow up; mature

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 成長發育。《紅樓夢》第六四回:「只因他雖說和黛玉一處長大,情投意合,又願同生死,卻只是心中領會,從來未曾當面說出。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 形貌壯碩。《禮記.月令》:「命太尉,贊桀俊,遂賢良,舉長大。」唐.孔穎達.正義:「王肅云,舉形貌壯大者。」《史記.卷九六.張丞相傳》:「身長大,肥白如瓠。」

Eng

  • JMdict long and large
  • JMdict tall and large
  • JMdict grand
  • JMdict huge
  • Cihui to grow up

Đức

  • Handedict reifen

ja

  • JMdict 長大(ちょうだい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

短小