短侷促
đoản cục xúc
Hán Việt: đoản cục xúc · Pinyin: duǎn jú cù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 短促。元.石君寶《秋胡戲妻》第一折:「暢好是短局促燕爾新婚,莫不我儘今生寡鳳孤鸞運。」也作「短古取」、「短卒律」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓时间短促。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓时间短促。