短平快

duǎn píng kuài đoản bình khoái

Hán Việt: đoản bình khoái · Pinyin: duǎn píng kuài

Tổng quan

1. đập bóng (bóng chuyền)。排球比賽的一種快攻打法,二傳手傳出弧度很小的球後,扣球手迅速躍起扣出高速、平射的球。 2. ngắn ngày; ngắn hạn (ví với những xí nghiệp, công trình đầu tư ít, thời gian ngắn, thu hoạch nhanh.)。比喻企業、工程等投資少,歷時短,收效快。 短平快項目 hạng mục ngắn hạn (đầu tư ít, ngắn hạn, hiệu quả nhanh). 短平快產品 sản phẩm ngắn ngày

Cấu tạo: (đoản) + (bình) + (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đập bóng (bóng chuyền)。排球比賽的一種快攻打法,二傳手傳出弧度很小的球後,扣球手迅速躍起扣出高速、平射的球。 2. ngắn ngày; ngắn hạn (ví với những xí nghiệp, công trình đầu tư ít, thời gian ngắn, thu hoạch nhanh.)。比喻企業、工程等投資少,歷時短,收效快。 短平快項目 hạng mục ngắn hạn (đầu tư ít, ngắn hạn, hiệu quả nhanh). 短平快產品 sản phẩm ngắn ngà…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區用語:(1)指投資效益高、回收快的一般科技項目。(2)指男女結婚快,感情平淡,離婚亦快的婚姻。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 排球比赛中“快攻”战术的一种。形容技术开发项目投资少、周期短、见效快、效益高。
  • Tân Hoa Tự Điển ①排球比赛的一种快攻打法,二传手传出弧度很小的球后,扣球手迅速跃起扣出高速、平射的球。②比喻企业、工程等投资少,历时短,收效快~项目ㄧ~产品。

Eng

  • Cihui 短平快 uǎn-píng-kuài v.p. 1. <sport> with short, level, and fast stroke in Pingpong/volleyball 2. quickly and efficiently