短折
đoản chiết
Hán Việt: đoản chiết
Tổng quan
Chết trẻ, chết non
夭亡。《書經.洪範》:「六極,一曰凶短折,二曰疾,三曰憂,四曰貧,五曰惡,六曰弱。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.哀弔》:「賦憲之謚,短折曰哀。哀者,依也。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chết yểu
- VietPhrases chết non cả
- Tần suất từ Chết trẻ, chết non.; hết trẻ, chết non.; chết non cả
- Biên soạn 短折 uǎnzhé v.p. die young; be short-lived
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夭亡。《書經.洪範》:「六極,一曰凶短折,二曰疾,三曰憂,四曰貧,五曰惡,六曰弱。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.哀弔》:「賦憲之謚,短折曰哀。哀者,依也。」
Eng
- Cihui 短折 uǎnzhé v.p. die young; be short-lived
- Tần suất từ 短折 uǎnzhé v.p. die young; be short-lived