短命

duǎn mìng đoản mệnh

Hán Việt: đoản mệnh · Pinyin: duǎn mìng

Tổng quan

chết trẻ | ngắn ngủi uộc đời ngắn, chỉ sự chết sớm. đoản mệnh đoản mệnh ☆Cuộc đời ngắn, chỉ sự chết sớm.

Cấu tạo: (đoản) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết trẻ | ngắn ngủi uộc đời ngắn, chỉ sự chết sớm. đoản mệnh đoản mệnh ☆Cuộc đời ngắn, chỉ sự chết sớm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.壽命不長、早死。《論語.雍也》:「孔子對曰:『有顏回者好學,不遷怒,不貳過,不幸短命死矣!』」漢.王充《論衡.問孔》:「成事顏淵蚤死,孔子謂之短命。」 2.怨罵情人寡情、薄倖之詞。《董西廂》卷一:「短命冤家薄情煞,兀的不枉教人害,少負你前生眼兒債。」《水滸傳》第二一回:「口裡喃喃的罵道:『這短命等得我苦也!老娘先打兩個耳刮子著!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寿命短促; 詈词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.寿命短促。 2.詈词。

Eng

  • CC-CEDICT to die young|short-lived
  • Cihui to die young; short-lived

ja

  • JMdict short life|short lived

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夭折 · 早夭 · 早死 · 短寿 · 短折

Từ trái nghĩa

长命 · 长寿