短命
đoản mệnh
Hán Việt: đoản mệnh · Pinyin: duǎn mìng
Tổng quan
đoản mệnh; chết sớm
1.寿命短促。 2.詈词。
1.壽命不長、早死。《論語.雍也》:「孔子對曰:『有顏回者好學,不遷怒,不貳過,不幸短命死矣!』」漢.王充《論衡.問孔》:「成事顏淵蚤死,孔子謂之短命。」 2.怨罵情人寡情、薄倖之詞。《董西廂》卷一:「短命冤家薄情煞,兀的不枉教人害,少負你前生眼兒債。」《水滸傳》第二一回:「口裡喃喃的罵道:『這短命等得我苦也!老娘先打兩個耳刮子著!』」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cuộc đời ngắn, chỉ sự chết sớm.; phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn tính phù du; sự sớm chết, sự chóng tàn, sự sớm nở tối tàn; uộc đời ngắn, chỉ sự chết sớm.; chết trẻ , ngắn ngủi; đoản mệnh; chết sớm; đoản mệnh: đoản mệnh/chết sớm; chết sớm
- Biên soạn 短命 uǎnmìng* attr. short-lived
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.壽命不長、早死。《論語.雍也》:「孔子對曰:『有顏回者好學,不遷怒,不貳過,不幸短命死矣!』」漢.王充《論衡.問孔》:「成事顏淵蚤死,孔子謂之短命。」 2.怨罵情人寡情、薄倖之詞。《董西廂》卷一:「短命冤家薄情煞,兀的不枉教人害,少負你前生眼兒債。」《水滸傳》第二一回:「口裡喃喃的罵道:『這短命等得我苦也!老娘先打兩個耳刮子著!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.寿命短促。 2.詈词。
Eng
- JMdict short life
- JMdict short lived
- Cihui to die young; short-lived
- Tần suất từ 短命 uǎnmìng* attr. short-lived
ja
- JMdict 短命(たんめい)
other
- Nguồn khác Cuộc đời ngắn, chỉ sự chết sớm