短暫地

đoản tạm địa

Hán Việt: đoản tạm địa

Tổng quan

ngắn gọn, vắn tắt, tóm tắt nhanh chóng, mau lẹ lúc lắc, luôn luôn, trong chốc lát, nhất thời, tạm thời ngắn ngủi; phù du; chớp bóng, tạm thời, chốc lát; nhất thời

Cấu tạo: (đoản) + (tạm) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngắn gọn, vắn tắt, tóm tắt nhanh chóng, mau lẹ lúc lắc, luôn luôn, trong chốc lát, nhất thời, tạm thời ngắn ngủi; phù du; chớp bóng, tạm thời, chốc lát; nhất thời