短浅

duǎn qiǎnđoản thiển

Hán Việt: đoản thiển · Pinyin: duǎn qiǎn

Tổng quan

thiển cận; nông cạn; hạn hẹp (phân tích và nhận thức về sự việc). 目光短淺 tầm mắt hạn hẹp 見識短淺 kiến thức nông cạn 短淺之見 sự hiểu biết nông cạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

(对事物的认识和分析)狭窄而肤浅目光~ㄧ见识~ㄧ~之见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眼光或見識狹窄而膚淺。如:「他目光短淺,沒有深遠的計畫,成不了大事的。」

Cấu tạo: 短 (đoản) + 淺 (thiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông cạn và hẹp
  • Tần suất từ nông cạn; hạn hẹp
  • Biên soạn 短淺 uǎnqiǎn* v.p. narrow and shallow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼光或見識狹窄而膚淺。如:「他目光短淺,沒有深遠的計畫,成不了大事的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (对事物的认识和分析)狭窄而肤浅目光~ㄧ见识~ㄧ~之见。

Eng

  • Cihui narrow and shallow
  • Tần suất từ 短淺 uǎnqiǎn* v.p. narrow and shallow

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

远大