远大

yuǎn dàviễn đại

Hán Việt: viễn đại · Pinyin: yuǎn dà

Tổng quan

rộng lớn; cao xa. 前途遠大 tiền đồ rộng mở 眼光遠大 tầm nhìn xa rộng. 遠大的理想 lý tưởng cao xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.辽远广阔。 2.指高远弘大的志向﹑前途﹑职位等。 3.长远而广阔,不限于目前。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

長程的、宏觀的目標。南朝齊.謝朓〈為王敬則謝會稽太守啟〉:「臣本布衣,不謀遠大。」

Cấu tạo: 遠 (viễn) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ viển thái/viển đại/viễn thái/viễn đại: rộng lớn/cao xa; cao xa
  • Biên soạn 遠大 uǎndà* v.p. 1. long-range; broad; ambitious 2. very promising

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長程的、宏觀的目標。南朝齊.謝朓〈為王敬則謝會稽太守啟〉:「臣本布衣,不謀遠大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.辽远广阔。 2.指高远弘大的志向﹑前途﹑职位等。 3.长远而广阔,不限于目前。

Eng

  • JMdict grand
  • JMdict far-reaching
  • JMdict ambitious
  • Cihui far-reaching; broad; ambitious; promising
  • Tần suất từ 遠大 uǎndà* v.p. 1. long-range; broad; ambitious 2. very promising

Đức

  • Handedict weitreichend

ja

  • JMdict 遠大(えんだい)

other

  • Nguồn khác To lớn cao xa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宏大 · 弘大 · 弘遠

Từ trái nghĩa

渺小 · 狭小 · 短浅