遠大
viễn đại
Hán Việt: viễn đại · Pinyin: yuǎn dà
Tổng quan
tầm nhìn xa | rộng lớn | tham vọng | đầy hứa hẹn
Nghĩa
Việt
- Cihui tầm nhìn xa | rộng lớn | tham vọng | đầy hứa hẹn
- Cihui viễn đại viễn đại ☆To lớn cao xa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長程的、宏觀的目標。南朝齊.謝朓〈為王敬則謝會稽太守啟〉:「臣本布衣,不謀遠大。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辽远广阔; 指高远弘大的志向﹑前途﹑职位等; 长远而广阔,不限于目前。
- Tân Hoa Tự Điển 1.辽远广阔。 2.指高远弘大的志向﹑前途﹑职位等。 3.长远而广阔,不限于目前。
Eng
- CC-CEDICT far-reaching|broad|ambitious|promising
- Cihui far-reaching; broad; ambitious; promising
ja
- JMdict grand|far-reaching|ambitious