短篇

duǎn piān đoản thiên

Hán Việt: đoản thiên · Pinyin: duǎn piān

Tổng quan

uốn sách ngắn. đoản thiên đoản thiên ☆Cuốn sách ngắn.

Cấu tạo: (đoản) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uốn sách ngắn. đoản thiên đoản thiên ☆Cuốn sách ngắn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 篇幅短小,文字不多的作品。南朝梁.劉勰《文心雕龍.神思》:「阮瑀據案而制書,禰衡當食而草奏,雖有短篇,亦思之速也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.篇幅短的作品。 2.指短篇小说。参见"短篇小说"。

Eng

  • Cihui 短篇 uǎnpiān* n. 1. short piece of writing 2. short story M:¹piān

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

长篇