长篇
trường thiên
Hán Việt: trường thiên · Pinyin: cháng piān
Tổng quan
Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG THIÊN trường thiên
属性词。篇幅长的:~小说, ~演讲; 篇幅长的作品(多指小说):这部小说是他创作的第一部~。
篇幅極長的著作或言論。宋.蘇軾〈次韻孫莘老斗野亭寄子由在邵伯堰〉詩:「過此感我言,長篇發春榮。」《紅樓夢》第七回:「周瑞家的輕輕掀簾進去,只見王夫人和薛姨媽長篇大套的說些家務人情等話。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ trướng thiên/trường thiên/trưởng thiên: trường thiên; trường thiên
- Biên soạn 長篇 hángpiān n. a long piece of writing M:²bù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 篇幅極長的著作或言論。宋.蘇軾〈次韻孫莘老斗野亭寄子由在邵伯堰〉詩:「過此感我言,長篇發春榮。」《紅樓夢》第七回:「周瑞家的輕輕掀簾進去,只見王夫人和薛姨媽長篇大套的說些家務人情等話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。篇幅长的:~小说, ~演讲; 篇幅长的作品(多指小说):这部小说是他创作的第一部~。
Eng
- Cihui lengthy (report or speech)
- Tần suất từ 長篇 hángpiān n. a long piece of writing M:²bù
Đức
- Handedict langatmig, langwierig
other
- Nguồn khác Bài thơ dài
- Nguồn khác Cuốn truyện dài