短綆汲深
đoản cảnh cấp thâm
Hán Việt: đoản cảnh cấp thâm · Pinyin: duǎn gěng jí shēn
Tổng quan
giếng sâu gàu ngắn: kiến thức nông cạn
Nghĩa
Việt
- Cihui giếng sâu gàu ngắn: kiến thức nông cạn
- Cihui giếng sâu gàu ngắn; kiến thức nông cạn。綆:水桶上的繩子。桶繩短而欲汲出深井之水。比喻人的學識淺陋,不明深理或才小不勝重任成事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻才能不足,無法勝任。參見「綆短汲深」條。唐.嚴挺之〈大智禪師碑銘序〉:「顧才不稱物,短綆汲深。」
Eng
- Cihui 短綆汲深 uǎngěngjíshēn f.e. small talent in high position