短蕃匠

duǎn fān jiàng đoản phiền tượng

Hán Việt: đoản phiền tượng · Pinyin: duǎn fān jiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đoản) + (phiền) + (tượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代官府手工业中轮班无偿服役的工匠称"番匠",又称"蕃匠"。其服役期为二十日,比前代为短,故又名"短蕃匠"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐代官府手工业中轮班无偿服役的工匠称"番匠",又称"蕃匠"。其服役期为二十日,比前代为短,故又名"短蕃匠"。