矮人的

ải nhân đích

Hán Việt: ải nhân đích

Tổng quan

lùn tịt, tầm thường dốt nát, kém cỏi; tầm thường nhỏ bé người lùn tịt, người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé, yêu tinh

Cấu tạo: (ải) + (nhân) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lùn tịt, tầm thường dốt nát, kém cỏi; tầm thường nhỏ bé người lùn tịt, người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé, yêu tinh