矮子觀場

ǎi zǐ guān cháng ải tử quan tràng

Hán Việt: ải tử quan tràng · Pinyin: ǎi zǐ guān cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (ải) + (tử) + (quan) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻隨聲附和,毫無己見。《野叟曝言》第一回:「從來解詩者,偏將此二句解錯,所以意味索然!何嘗不眾口極力鋪張,卻如矮子觀場,痴人說夢。」也作「矮子看戲」。