矮小物

ải tiểu vật

Hán Việt: ải tiểu vật

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc, người còi cọc, con vật còi cọc, chặn lại không cho phát triển, làm cằn cỗi, làm còi cọc, (thông tục) sự cố gắng kỳ công, sự cố gắng tập trung, cuộc biể

Cấu tạo: 矮 (ải) + 小 (tiểu) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật còi cọc

Từ liên quan

Gần nghĩa

小物体 · 矮小的 · 矮小精悍 · 矮小 · 矮小的人 · 矮小黑人 · 矮小性 · 小物