矮小物

ải tiểu vật

Hán Việt: ải tiểu vật

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc, người còi cọc, con vật còi cọc, chặn lại không cho phát triển, làm cằn cỗi, làm còi cọc, (thông tục) sự cố gắng kỳ công, sự cố gắng tập trung, cuộc biểu diễn phô trương, trò quảng cáo, (thông tục) biểu diễn nhào lộn, biểu diễn nhào lộn bằng (máy bay...)

Cấu tạo: (ải) + (tiểu) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc, người còi cọc, con vật còi cọc, chặn lại không cho phát triển, làm cằn cỗi, làm còi cọc, (thông tục) sự cố gắng kỳ công, sự cố gắng tập trung, cuộc biểu diễn phô trương, trò quảng cáo, (thông tục) biểu diễn nhào lộn, biểu diễn nhào…