矮樹叢

ải thụ tùng

Hán Việt: ải thụ tùng

Tổng quan

bụi cây, bụi rậm, (the bush) rừng cây bụi, râu rậm, tóc râm, biển hàng rượu, quán rượu, (xem) beat, (tục ngữ) hữu xạ tự nhiên hương, trốn vào rừng đi ăn cướp, trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới), bừa (một mảnh ruộng) băng bừa có gài cành cây, (kỹ thuật) ống lót, cái lót trục, (quân sự) ống phát hoả, đặt ống lót, đặt lót trục

Cấu tạo: (ải) + (thụ) + (tùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bụi cây, bụi rậm, (the bush) rừng cây bụi, râu rậm, tóc râm, biển hàng rượu, quán rượu, (xem) beat, (tục ngữ) hữu xạ tự nhiên hương, trốn vào rừng đi ăn cướp, trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới), bừa (một mảnh ruộng) băng bừa có gài cành c…

Eng

  • Cihui 矮樹叢 ishùcóng n. bush M:¹piàn/²cù