矯正的

kiểu chánh đích

Hán Việt: kiểu chánh đích

Tổng quan

sửa chữa, hiệu chỉnh, trừng phạt để sửa chữa, để hiệu chỉnh, để trừng phạt, để trừng trị, để làm mất tác hại, cái để sửa chữa, cái để hiệu chỉnh, cái để làm mất tác hại, (y học) chất điều hoà để cải cách, để cải tạo (thuộc) sự chữa bệnh, (thuộc) sự điều trị; để chữa bệnh, để điều trị, (thuộc) sự sửa chữa; để sửa chữa

Cấu tạo: (kiểu) + (chánh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa chữa, hiệu chỉnh, trừng phạt để sửa chữa, để hiệu chỉnh, để trừng phạt, để trừng trị, để làm mất tác hại, cái để sửa chữa, cái để hiệu chỉnh, cái để làm mất tác hại, (y học) chất điều hoà để cải cách, để cải tạo (thuộc) sự chữa bệnh, (thuộc) sự điều trị; để chữa bệnh, để điều…