石人石馬

shí qìng shí mǎ thạch nhân thạch mã

Hán Việt: thạch nhân thạch mã · Pinyin: shí qìng shí mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (thạch) + (nhân) + (thạch) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 石人:石头刻的人,多放置在墓道旁。石刻的人,石刻的马。比喻毫无感情,徒有外表。

Eng

  • Cihui 石人石馬 hírénshímǎ f.e. stone figures and horses in front of graves