石頭的

thạch đầu đích

Hán Việt: thạch đầu đích

Tổng quan

phủ đá, đầy đá, nhiều đá, cứng như đá, chằm chằm; lạnh lùng, vô tình; chai đá, nhẫn tâm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kiết lõ đít, không một xu dính túi

Cấu tạo: (thạch) + (đầu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phủ đá, đầy đá, nhiều đá, cứng như đá, chằm chằm; lạnh lùng, vô tình; chai đá, nhẫn tâm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kiết lõ đít, không một xu dính túi