石头的

thạch đầu đích

Hán Việt: thạch đầu đích

Tổng quan

phủ đá, đầy đá, nhiều đá, cứng như đá, chằm chằm; lạnh lùng, vô tình; chai đá, nhẫn tâm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kiết lõ đít, không một xu dính túi

Cấu tạo: 石 (thạch) + 頭 (đầu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cứng như đá

Từ liên quan

Gần nghĩa

石头奶 · 石头记 · 头的 · 石头 · 石头子儿 · 石头火锅 · 石頭 · 石頭子兒