石油層

thạch du tằng

Hán Việt: thạch du tằng

Tổng quan

vũng, ao; bể bơi (bơi), vực (chỗ nước sâu và lặng ở con sông), đào (lỗ) để đóng nêm phá đá, đào xới chân (vĩa than...), tiền góp; hộp đựng tiền góp (đánh bài), trò đánh cá góp tiền; tiền góp đánh cá, vốn chung, vốn góp, Pun (tổ hợp các nhà kinh doanh hoặc sản xuất để loại trừ sự cạnh tranh lẫn nhau); khối thị trường chung, trò chơi pun (một lối chơi bi,a), góp thành vốn chung, chia phần, chung phầ…

Cấu tạo: (thạch) + (du) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vũng, ao; bể bơi (bơi), vực (chỗ nước sâu và lặng ở con sông), đào (lỗ) để đóng nêm phá đá, đào xới chân (vĩa than...), tiền góp; hộp đựng tiền góp (đánh bài), trò đánh cá góp tiền; tiền góp đánh cá, vốn chung, vốn góp, Pun (tổ hợp các nhà kinh doanh hoặc sản xuất để loại trừ sự…