石版畫
thạch bản họa
Hán Việt: thạch bản họa
Tổng quan
(kng) kỹ thuật in litô tờ in đá, tờ in thạch bản, in đá, in thạch bản
Nghĩa
Việt
- Cihui (kng) kỹ thuật in litô tờ in đá, tờ in thạch bản, in đá, in thạch bản
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種版畫。西元一七九八年,由德國息乃菲爾德(Alois Senefelder )應用油水相斥的原理首先發明。先在石版或加工金屬版上,以油質堊筆描繪圖案,再用海棉潤溼石版或加工金屬版,圖案部分即產生拒水作用。接著,以沾有油性藥墨的滾筒轉過石版或加工金屬版,版面上圖案以外的含水部分,則發生拒油作用,而描繪部分則著上油墨。最後,在版面上覆紙壓印即可。在商業美術方面應用至廣。
Eng
- Cihui 石版畫 híbǎnhuà n. lithograph M:¹zhāng