石蜜浆

thạch mật tương

Hán Việt: thạch mật tương

Tổng quan

thạch mật tương (飲食)和石蜜於水者。智度論三曰:「瓦師布施草座燈明石蜜漿三事供養佛及比丘僧。」☸

Cấu tạo: (thạch) + (mật) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thạch mật tương (飲食)和石蜜於水者。智度論三曰:「瓦師布施草座燈明石蜜漿三事供養佛及比丘僧。」☸