石鼓文

shí gǔ wén thạch cổ văn

Hán Việt: thạch cổ văn · Pinyin: shí gǔ wén

Tổng quan

hình thức sớm của chữ Hán khắc trên đá, là tiền thân của tiểu triện 小篆

Cấu tạo: (thạch) + (cổ) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình thức sớm của chữ Hán khắc trên đá, là tiền thân của tiểu triện 小篆

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東周時秦人刻在鼓形石上的刻石文字。唐朝時在天興三畤原出土(今陝西省寶雞市),共有十塊,每面環刻一首四言詩,內容多為歌頌田原之美和秦國國君的游獵情形。字體介於籀篆之間,其中一石字已磨滅,其餘九石也有殘缺。是中國現存最早的刻石文字。也稱為「秦刻石」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战国秦的刻石文字。因刻在鼓形的碣石上,故称。共十块石,每块刻四言诗一首,体制与《诗经》相近,咏秦国国君游猎情形,因也称猎碣”。所刻字体为秦始皇统一文字之前的大篆(即籀文”)。结构严谨,历来受到书法评论家的高度评价。是中国现存最早的刻石文字。

Eng

  • CC-CEDICT early form of Chinese characters inscribed in stone, a precursor of the small seal 小篆[xiao3 zhuan4]
  • Cihui early form of Chinese characters inscribed in stone, a precursor of the small seal 小篆