礦車跟車工

quáng xa cân xa công

Hán Việt: quáng xa cân xa công

Tổng quan

(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người tháo nước đầm cho khô, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người ở nơi đầm lầy, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người làm đường ở đầm lầy

Cấu tạo: (quáng) + (xa) + (cân) + (xa) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người tháo nước đầm cho khô, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người ở nơi đầm lầy, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người làm đường ở đầm lầy