砍伐者
khảm phạt giả
Hán Việt: khảm phạt giả
Tổng quan
người chặt, người đốn (cây); người đẽo (đá...), thợ gương lò (ở mỏ than), những người lao động vất vả cực nhọc; thân trâu ngựa
Nghĩa
Việt
- Cihui người chặt, người đốn (cây); người đẽo (đá...), thợ gương lò (ở mỏ than), những người lao động vất vả cực nhọc; thân trâu ngựa