砒霜狼毒

tì sương lang độc

Hán Việt: tì sương lang độc

Tổng quan

PHÊ SƯƠNG LANG ĐỘC Còn gọi: Lang Độc Phê Sương(狼毒砒霜). Phê Sương: Thạch tín(white arsenic) và Lang Độc(Stellera Chamaejasine) đều vì là thuốc cực độc. Dụ cho thiền sư tiếp người dùng thủ đoạn mạnh mẽ n

Cấu tạo: 砒 (tì) + 霜 (sương) + 狼 (lang) + 毒 (độc)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Lang Độc Phê Sương(狼毒砒霜)
  • Nguồn khác Phê Sương: Thạch tín(white arsenic) và Lang Độc(Stellera Chamaejasine) đều vì là thuốc cực độc
  • Nguồn khác Dụ cho thiền sư tiếp người dùng thủ đoạn mạnh mẽ nghiêm khắc
  • Nguồn khác Tuyết Đậu trong HĐNL q
  • Nguồn khác 4 ghi: 卻把釋迦老子指出似人底,一時潑撒了也。此老用處,動著便是砒霜狼毒。 Lại đem cái mà ông già Thích-ca chỉ cho người, một lúc ném tung ra hết
  • Nguồn khác Chỗ dùng của ông già này, động tới liền là thuốc cực độc

Từ liên quan

Gần nghĩa

狼毒砒霜 · 狼毒乌头碱