研磨的
nghiên ma đích
Hán Việt: nghiên ma đích · Pinyin: yán mó de
Tổng quan
làm trầy (da), để cọ xơ ra, để mài mòn, chất mài mòn
Nghĩa
Việt
- Cihui làm trầy (da), để cọ xơ ra, để mài mòn, chất mài mòn
Hán Việt: nghiên ma đích · Pinyin: yán mó de
làm trầy (da), để cọ xơ ra, để mài mòn, chất mài mòn