研磨者

yán mó zhě nghiên ma giả

Hán Việt: nghiên ma giả · Pinyin: yán mó zhě

Tổng quan

cối xay (cà phê...) máy nghiền, máy xát, máy xay, thợ mài, thợ xay, thợ xát, (từ lóng) người kèm học thi, học sinh học gạo, răng hàm; (số nhiều) (đau) răng, (số nhiều) (raddiô) tiếng lục cục (khi vặn raddiô) thợ mài dao kéo, đồ dùng để mài; hòn đá mài

Cấu tạo: (nghiên) + (ma) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cối xay (cà phê...) máy nghiền, máy xát, máy xay, thợ mài, thợ xay, thợ xát, (từ lóng) người kèm học thi, học sinh học gạo, răng hàm; (số nhiều) (đau) răng, (số nhiều) (raddiô) tiếng lục cục (khi vặn raddiô) thợ mài dao kéo, đồ dùng để mài; hòn đá mài