研究室

yán jiù shì nghiên cứu thất

Hán Việt: nghiên cứu thất · Pinyin: yán jiù shì

Tổng quan

phòng thí nghiệm; phòng pha chế, phòng thí nghiệm "nóng" (nơi tiến hành những cuộc thí nghiệm nguy hiểm có thể chết người), buồng lò, buồng luyện (luyện kim), phương pháp học ngoại ngữ bằng máy ghi âm và phim ảnh phòng thí nghiệm; phòng pha chế, phòng thí nghiệm "nóng" (nơi tiến hành những cuộc thí nghiệm nguy hiểm có thể chết người), buồng lò, buồng luyện (luyện kim), phương pháp học ngoại ngữ bằ…

Cấu tạo: (nghiên) + (cứu) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng thí nghiệm; phòng pha chế, phòng thí nghiệm "nóng" (nơi tiến hành những cuộc thí nghiệm nguy hiểm có thể chết người), buồng lò, buồng luyện (luyện kim), phương pháp học ngoại ngữ bằng máy ghi âm và phim ảnh phòng thí nghiệm; phòng pha chế, phòng thí nghiệm "nóng" (nơi tiến…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.學校中特設以供老師或學生研究學術的房間。 2.提供科學家進行科學研究的房間。

Eng

  • Cihui 研究室 ánjiūshì p.w. research room; department M:¹jiān

ja

  • JMdict laboratory|seminar room|professor's office