砰然地

PHANH NHIÊN ĐÍCH

Hán Việt: PHANH NHIÊN ĐÍCH

Tổng quan

tóc cắt ngang trán, cắt (tóc) ngang trán, tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn, đánh mạnh, đập mạnh, nện đau, đánh, đấm, (từ lóng) trôi hơn, vượt hơn, sập mạnh; nổ vang, bắn hết (đạn), thình lình; thẳng ngay vào; đánh rầm một cái; vang lên, păng, păng

Cấu tạo: 砰 + 然 (nhiên) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rầm

Từ liên quan

Gần nghĩa

砰然响 · 砰然 · 砰然一声 · 砰然爆开 · 砰然落下 · 砰然的一击 · 砰然声 · 砰然一击