破例的

phá lệ đích

Hán Việt: phá lệ đích

Tổng quan

xa xôi, hẻo lánh, lạ, khác thường, không chỉnh, không phải lối, không đúng lề lối; làm mếch lòng

Cấu tạo: (phá) + (lệ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa xôi, hẻo lánh, lạ, khác thường, không chỉnh, không phải lối, không đúng lề lối; làm mếch lòng