破天荒
phá thiên hoang
Hán Việt: phá thiên hoang · Pinyin: pò tiān huāng
Tổng quan
chưa từng có | lần đầu tiên | chưa bao giờ | đầu tiên lần đầu tiên; xưa nay chưa thấy。唐朝時荊州每年送舉人去考進士都考不中,當時稱天荒(天荒:從未開墾過的土地),後來劉蛻考中了,稱為破天荒(見於孫光憲《北夢瑣言》卷四)。比喻事情第一次出現。
Nghĩa
Việt
- Cihui chưa từng có | lần đầu tiên | chưa bao giờ | đầu tiên lần đầu tiên; xưa nay chưa thấy。唐朝時荊州每年送舉人去考進士都考不中,當時稱天荒(天荒:從未開墾過的土地),後來劉蛻考中了,稱為破天荒(見於孫光憲《北夢瑣言》卷四)。比喻事情第一次出現。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天荒,本指從未開墾過的土地。語出宋.孫光憲《北夢瑣言》卷四:「唐荊州衣冠藪澤,每歲解送舉人,多不成名,號曰:『天荒解』。劉蛻舍人以荊解及第,號為『破天荒』。」形容從來沒有過的事,或第一次出現的事。《文明小史》第四五回:「中國人在香港充當律師的,要算他是破天荒了。」《二十年目睹之怪現狀》第六四回:「這局子向來的總辦,都是道班,這一位是破天荒的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指从来没有出现过的事。
Eng
- CC-CEDICT unprecedented|for the first time|never before|first ever
- Cihui 破天荒 òtiānhuāng attr. unprecedented | Zhè shì ∼ dì-yī cì. This is the very first time (for me/you/etc.).
ja
- JMdict unheard-of|unprecedented|daring|wild|uninhibited