破戒

pò jiè phá giới

Hán Việt: phá giới · Pinyin: pò jiè

Tổng quan

vi phạm giới luật | hút thuốc hoặc uống rượu sau khi đã từ bỏ hông theo điều răn cấm, nói về các tu sĩ không giữ đúng luật tu. phá giới phá giới ☆Không theo điều răn cấm, nói về các tu sĩ không giữ đúng luật tu. phá giới (術語)謂受戒者一旦違反戒法也。破戒者所受之戒體,尚存於身中也。行事鈔之三曰:「十輪云:破戒比丘,雖是死人,是戒餘力猶示於人天導行,猶如牛黃麝香燒香等喻。佛因說偈:瞻蔔華雖萎,勝於一切華,破戒諸比丘,猶勝諸外道。」末法燈明記曰:「若有戒法,可有破戒,既無戒法,由破何戒?而有破戒。」☸

Cấu tạo: (phá) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vi phạm giới luật | hút thuốc hoặc uống rượu sau khi đã từ bỏ hông theo điều răn cấm, nói về các tu sĩ không giữ đúng luật tu. phá giới phá giới ☆Không theo điều răn cấm, nói về các tu sĩ không giữ đúng luật tu. phá giới (術語)謂受戒者一旦違反戒法也。破戒者所受之戒體,尚存於身中也。行事鈔之三曰:「十輪云:破戒比丘,雖是死人,是戒餘力猶…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種習慣戒除後,又重新回復那習慣。如:「你不是戒了菸,怎麼今天就破戒?」 2.佛教徒的行為,違反其所受戒律,稱為「破戒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指受戒僧道违反宗教戒律; 泛指违反戒约。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指受戒僧道违反宗教戒律。 2.泛指违反戒约。

Eng

  • CC-CEDICT to violate a religious precept|to smoke or drink after giving up
  • Cihui to violate a religious precept; to smoke or drink after giving up

ja

  • JMdict breaking a commandment (usually religious)|offense against the Buddhist commandments (offence)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

持戒